Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La balance
01
sự cân bằng, cán cân
état d'équilibre entre des éléments opposés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La balance des pouvoirs est essentielle en démocratie.
Sự cân bằng quyền lực là thiết yếu trong nền dân chủ.
02
cân, cái cân
appareil pour mesurer le poids
Các ví dụ
La balance affiche 2 kilos pour ce paquet.
Cân hiển thị 2 ký lô cho gói hàng này.
03
người cung cấp thông tin, người chỉ điểm
personne qui donne des informations à la police
Các ví dụ
La balance a livré ses complices aux gendarmes.
Người cung cấp thông tin đã giao đồng phạm của mình cho cảnh sát.
04
Thiên Bình, cung Thiên Bình
septième signe du zodiaque (23 septembre - 22 octobre)
Các ví dụ
Elle est née sous le signe de la Balance.
Cô ấy sinh ra dưới cung Thiên Bình.
Cây Từ Vựng
balance
bale



























