la balance
balance
balɑ̃s
balaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "balance"trong tiếng Pháp

La balance
01

sự cân bằng, cán cân

état d'équilibre entre des éléments opposés 
la balance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La balance des pouvoirs est essentielle en démocratie. 

Sự cân bằng quyền lực là thiết yếu trong nền dân chủ.

02

cân, cái cân

appareil pour mesurer le poids 
la balance definition and meaning
Các ví dụ
La balance affiche 2 kilos pour ce paquet. 

Cân hiển thị 2 ký lô cho gói hàng này.

03

người cung cấp thông tin, người chỉ điểm

personne qui donne des informations à la police 
la balance definition and meaning
Các ví dụ
La balance a livré ses complices aux gendarmes. 

Người cung cấp thông tin đã giao đồng phạm của mình cho cảnh sát.

04

Thiên Bình, cung Thiên Bình

septième signe du zodiaque (23 septembre - 22 octobre) 
Các ví dụ
Elle est née sous le signe de la Balance. 

Cô ấy sinh ra dưới cung Thiên Bình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng