le bain de bouche
bain
bẽ
b
de
bouche
bʊʃ
boosh

Định nghĩa và ý nghĩa của "bain de bouche"trong tiếng Pháp

Le bain de bouche
01

nước súc miệng, dung dịch vệ sinh răng miệng

liquide utilisé pour rincer la bouche et l'hygiène bucco-dentaire 
le bain de bouche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bains de bouche
Các ví dụ
Il utilise un bain de bouche après le brossage pour garder une haleine fraîche. 

Anh ấy sử dụng nước súc miệng sau khi đánh răng để giữ hơi thở thơm mát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng