avant
Pronunciation
/avɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avant"trong tiếng Pháp

01

trước, trước khi

indique un moment antérieur à un autre événement
avant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Finis tes devoirs avant le dîner.
L'avant
01

phần trước, mặt trước

partie située devant un objet ou un véhicule
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avants
Các ví dụ
L' avant du train est très moderne.
Phần trước của đoàn tàu rất hiện đại.
02

tiền đạo, cầu thủ tấn công

joueur placé en position offensive, chargé d'attaquer, surtout au football
Các ví dụ
Cet avant est très efficace devant le but.
Tiền đạo này rất hiệu quả trước khung thành.
01

trước

indique un moment plus tôt dans le temps
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Elle avait déjà vu ce film avant.
Cô ấy đã xem bộ phim này trước đây.
02

phía trước, về phía trước

en position plus avancée ou plus proche de l'avant
Các ví dụ
Place -toi un peu plus avant, s' il te plaît.
Đứng lên một chút nữa, làm ơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng