Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'autruche
01
đà điểu, chim đà điểu châu Phi
grand oiseau incapable de voler, vivant en Afrique, connu pour sa rapidité en course et ses longues pattes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
autruches
Các ví dụ
L'autruche court très vite dans la savane.
Đà điểu chạy rất nhanh trên thảo nguyên.
02
lông đà điểu, lông chim đà điểu
plume provenant de l'autruche , souvent utilisée pour la décoration ou les vêtements
Các ví dụ
Le chapeau est décoré avec une grande autruche.
Chiếc mũ được trang trí bằng một chiếc lông đà điểu lớn.



























