l'autruche
aut
ot
ot
ruche
ʁyʃ
rysh
autriche

Định nghĩa và ý nghĩa của "autruche"trong tiếng Pháp

L'autruche
01

đà điểu, chim đà điểu châu Phi

grand oiseau incapable de voler, vivant en Afrique, connu pour sa rapidité en course et ses longues pattes 
l'autruche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
autruches
Các ví dụ
L'autruche court très vite dans la savane. 

Đà điểu chạy rất nhanh trên thảo nguyên.

02

lông đà điểu, lông chim đà điểu

plume provenant de l'autruche , souvent utilisée pour la décoration ou les vêtements 
Các ví dụ
Le chapeau est décoré avec une grande autruche. 

Chiếc mũ được trang trí bằng một chiếc lông đà điểu lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng