Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
approfondir
01
đi sâu vào, tìm hiểu kỹ lưỡng
étudier ou examiner quelque chose de manière plus détaillée
Các ví dụ
J' aimerais approfondir mes connaissances en histoire.
Tôi muốn đào sâu kiến thức của mình về lịch sử.
02
đào sâu, làm sâu sắc hơn
creuser ou rendre plus profond
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
approfondis
ngôi thứ nhất số nhiều
approfondissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
approfondirai
hiện tại phân từ
approfondissant
quá khứ phân từ
approfondi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
approfondissions
Các ví dụ
La rivière a approfondi son lit naturellement.
Dòng sông làm sâu thêm lòng sông một cách tự nhiên.



























