Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'apprentissage
01
học tập, sự học hỏi
action d'apprendre quelque chose, en particulier par la pratique ou l'étude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'apprentissage d'une langue demande du temps.
Việc học một ngôn ngữ cần thời gian.
02
học việc, thời kỳ đào tạo thực hành
période de formation pratique pour apprendre un métier
Các ví dụ
Il fait un apprentissage dans une boulangerie.
Anh ấy đang thực hiện một khóa học nghề trong một tiệm bánh.



























