Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'apprentissage
[gender: masculine]
01
học tập, sự học hỏi
action d'apprendre quelque chose, en particulier par la pratique ou l'étude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L' enfant est en plein apprentissage de la lecture.
Đứa trẻ đang trong quá trình học đọc.
02
học việc, thời kỳ đào tạo thực hành
période de formation pratique pour apprendre un métier
Các ví dụ
Elle a commencé un apprentissage en mécanique.
Cô ấy đã bắt đầu một thời gian học việc trong cơ khí.



























