Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apporter
01
mang đến, đem đến
porter quelque chose avec soi jusqu'à l'endroit où se trouve quelqu'un ou vers un lieu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
apporte
ngôi thứ nhất số nhiều
apportons
ngôi thứ nhất thì tương lai
apporterai
hiện tại phân từ
apportant
quá khứ phân từ
apporté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
apportions
Các ví dụ
Elle m' a apporté des fleurs ce matin.
Cô ấy đã mang hoa cho tôi sáng nay.
02
gây ra, tạo ra
causer, produire ou entraîner un effet, souvent positif ou concret (résultat, aide, solution, etc.)
Các ví dụ
Sa visite a apporté un peu de réconfort.
Chuyến thăm của anh ấy mang lại một chút an ủi.
03
mang lại, cung cấp
donner ou fournir quelque chose qui aide, soutient ou complète une situation, une personne, ou un projet
Các ví dụ
Ce médicament apporte un soulagement rapide.
Loại thuốc này mang lại sự giảm đau nhanh chóng.



























