Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'application
01
ứng dụng
programme informatique conçu pour effectuer une tâche spécifique sur un ordinateur ou un téléphone
Các ví dụ
Cette application permet de gérer ses finances facilement.
Ứng dụng này cho phép quản lý tài chính một cách dễ dàng.
02
cài đặt
action d'installer ou de mettre en place un logiciel , un outil ou un système
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
applications
Các ví dụ
L'application du logiciel a pris plusieurs minutes.
Việc áp dụng phần mềm mất vài phút.
03
áp dụng, thực hiện
action de mettre en pratique ou d'exécuter une règle, une loi ou une méthode
Các ví dụ
L'application de la nouvelle loi commence demain.
Việc áp dụng luật mới bắt đầu vào ngày mai.
04
sự cần cù, sự siêng năng
soin, attention et rigueur dans l'exécution d'une tâche
Các ví dụ
Elle travaille avec beaucoup d'application.
Cô ấy làm việc với rất nhiều sự cẩn thận.
Les applications
01
tính hữu ích, hiệu quả
utilité ou efficacité d'un procédé, d'un outil ou d'une méthode
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
applications
Các ví dụ
Les applications de cette technologie sont nombreuses.
Các ứng dụng của công nghệ này rất nhiều.



























