Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'application
01
ứng dụng
programme informatique conçu pour effectuer une tâche spécifique sur un ordinateur ou un téléphone
Các ví dụ
Les applications éducatives aident les enfants à apprendre.
Các ứng dụng giáo dục giúp trẻ em học hỏi.
02
cài đặt
action d'installer ou de mettre en place un logiciel, un outil ou un système
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
applications
Các ví dụ
L' application de cette nouvelle version est obligatoire.
Việc áp dụng phiên bản mới này là bắt buộc.
03
áp dụng, thực hiện
action de mettre en pratique ou d'exécuter une règle, une loi ou une méthode
Các ví dụ
L' application de cette méthode améliore les résultats.
Việc áp dụng phương pháp này cải thiện kết quả.
04
sự cần cù, sự siêng năng
soin, attention et rigueur dans l'exécution d'une tâche
Các ví dụ
Il a fait son travail avec application et précision.
Anh ấy đã làm công việc của mình với sự cẩn thận và chính xác.
Les applications
01
tính hữu ích, hiệu quả
utilité ou efficacité d'un procédé, d'un outil ou d'une méthode
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
applications
Các ví dụ
Les applications de ce produit dans l' industrie sont impressionnantes.
Các ứng dụng của sản phẩm này trong ngành công nghiệp thật ấn tượng.



























