l'ambulance
ambulance
ɑ̃bylɑ̃s
aabylaas
ambiance

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambulance"trong tiếng Pháp

L'ambulance
01

xe cứu thương, phương tiện cấp cứu

véhicule équipé pour transporter les malades ou les blessés vers un hôpital 
l'ambulance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ambulances
Các ví dụ
L'ambulance arrive rapidement sur les lieux de l'accident. 

Xe cứu thương đến nhanh chóng tại hiện trường vụ tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng