Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ambigu
01
mơ hồ, không rõ ràng
qui peut être interprété de plusieurs manières, pas clair
Các ví dụ
Il a fait une remarque ambiguë lors de la réunion.
Anh ấy đã đưa ra một nhận xét mơ hồ trong cuộc họp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mơ hồ, không rõ ràng