Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ambiance
[gender: feminine]
01
không khí, bầu không khí
ce qu'on ressent dans un lieu : atmosphère, impression globale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ambiances
Các ví dụ
Il y avait une ambiance très calme dans la bibliothèque.
Có một bầu không khí rất yên tĩnh trong thư viện.
02
không khí, bầu không khí
atmosphère pleine de joie, de mouvement et d'amusement
Các ví dụ
Ils ont mis de l' ambiance toute la soirée.
Họ đã tạo không khí sôi động suốt cả buổi tối.



























