ambitieux
Pronunciation
/ɑ̃bisjø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambitieux"trong tiếng Pháp

ambitieux
01

tham vọng, có mục tiêu lớn

qui a de grands objectifs et souhaite réussir ou obtenir du pouvoir, de la reconnaissance
ambitieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ambitieux
so sánh hơn
plus ambitieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
ambitieux
giống đực số nhiều
ambitieux
giống cái số ít
ambitieuse
giống cái số nhiều
ambitieuses
Các ví dụ
Les étudiants ambitieux travaillent dur pour réussir.
Những sinh viên tham vọng làm việc chăm chỉ để thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng