amer
Pronunciation
/amɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amer"trong tiếng Pháp

01

đắng, chát

qui a une saveâche âpre et désagréable comme celle du café non sucré ou du pamplemousse
amer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus amer
so sánh hơn
plus amer
có thể phân cấp
giống đực số ít
amer
giống đực số nhiều
amers
giống cái số ít
amère
giống cái số nhiều
amères
Các ví dụ
Le goût amer du médicament fait grimacer les enfants.
Vị đắng của thuốc khiến trẻ em nhăn mặt.
02

đắng, cay đắng

qui manifeste de la rancœur ou de la méchanceté
amer definition and meaning
Các ví dụ
La vieillesse l' a rendue amère et solitaire.
Tuổi già khiến cô ấy trở nên cay đắng và cô đơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng