amer
a
a
a
mer
mɛʁ
mer
armerameneraimer

Định nghĩa và ý nghĩa của "amer"trong tiếng Pháp

01

đắng, chát

qui a une saveâche âpre et désagréable comme celle du café non sucré ou du pamplemousse 
amer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus amer
so sánh hơn
plus amer
có thể phân cấp
giống đực số ít
amer
giống đực số nhiều
amers
giống cái số ít
amère
giống cái số nhiều
amères
Các ví dụ
Le chocolat noir peut être très amer sans sucre. 

Sô cô la đen có thể rất đắng nếu không có đường.

02

đắng, cay đắng

qui manifeste de la rancœur ou de la méchanceté 
amer definition and meaning
Các ví dụ
Il est devenu amer après son licenciement. 

Anh ấy trở nên cay đắng sau khi bị sa thải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng