l'ambre

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambre"trong tiếng Pháp

L'ambre
[gender: masculine]
01

hổ phách, nhựa hóa thạch

résine fossile durcie et translucide, souvent utilisée en bijouterie
l'ambre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Cette bague est sertie d' une pierre d' ambre.
Chiếc nhẫn này được đính một viên đá hổ phách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng