Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ambition
[gender: feminine]
01
tham vọng
désir fort de réussir ou d'atteindre un but élevé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ambitions
Các ví dụ
L' ambition peut motiver à travailler dur.
Tham vọng có thể thúc đẩy làm việc chăm chỉ.
02
mục tiêu, mục đích
but ou objectif que quelqu'un veut atteindre
Các ví dụ
L' ambition donne une direction claire dans la vie.
Tham vọng mang lại một hướng đi rõ ràng trong cuộc sống.



























