l'aile
aile
ɛl
el
aigleagileasile

Định nghĩa và ý nghĩa của "aile"trong tiếng Pháp

L'aile
01

cánh, cánh

partie du corps des oiseaux, insectes ou avions qui permet de voler 
l'aile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ailes
Các ví dụ
L'oiseau bat des ailes pour s'envoler. 

Con chim vỗ cánh để cất cánh.

02

partie d'un bâtiment, d'une maison ou d'un château 

Các ví dụ
L'aile nord du château a été construite au dix-huitième siècle. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng