l'aine
aine
ɛn
en
alineaisne

Định nghĩa và ý nghĩa của "aine"trong tiếng Pháp

L'aine
01

bẹn, vùng bẹn

région entre l'abdomen et la cuisse chez l'homme ou la femme 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aines
Các ví dụ
Il a ressenti une douleur dans l'aine après le match. 

Anh ấy cảm thấy đau ở bẹn sau trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng