Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ajustement
01
điều chỉnh
action de régler ou d'adapter quelque chose pour qu'il soit à la bonne taille ou en bonne position
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ajustements
Các ví dụ
L'ajustement de la ceinture était nécessaire pour qu'elle tienne bien.
Việc điều chỉnh dây đai là cần thiết để nó vừa vặn.
02
điều chỉnh, sự điều chỉnh
petit changement apporté pour corriger, adapter ou améliorer quelque chose
Các ví dụ
L'entreprise a fait un ajustement de sa stratégie marketing.
Công ty đã thực hiện một điều chỉnh đối với chiến lược tiếp thị của mình.



























