Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ajustement
01
điều chỉnh
action de régler ou d'adapter quelque chose pour qu'il soit à la bonne taille ou en bonne position
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ajustements
Các ví dụ
Cet ajustement permet à la porte de se fermer correctement.
Điều chỉnh này cho phép cửa đóng đúng cách.
02
điều chỉnh, sự điều chỉnh
petit changement apporté pour corriger, adapter ou améliorer quelque chose
Các ví dụ
Un ajustement du calendrier a été nécessaire pour éviter les conflits.
Một điều chỉnh lịch trình là cần thiết để tránh xung đột.



























