Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'aile
01
cánh, cánh
partie du corps des oiseaux, insectes ou avions qui permet de voler
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ailes
Các ví dụ
L' avion a deux ailes principales.
Máy bay có hai cánh chính.
02
partie d'un bâtiment, d'une maison ou d'un château
Các ví dụ
L' aile droite du musée contient des peintures modernes.



























