Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ailé
01
có cánh, được trang bị cánh
qui a des ailes, qui est pourvu d'ailes
Các ví dụ
Les insectes ailés apparaissent au printemps.
Côn trùng có cánh xuất hiện vào mùa xuân.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
có cánh, được trang bị cánh