ailé
ailé
ɛle
ele
allerallée

Định nghĩa và ý nghĩa của "ailé"trong tiếng Pháp

01

có cánh, được trang bị cánh

qui a des ailes, qui est pourvu d'ailes 
ailé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ailé
so sánh hơn
plus ailé
có thể phân cấp
giống đực số ít
ailé
giống đực số nhiều
ailés
giống cái số ít
ailée
giống cái số nhiều
ailées
Các ví dụ
L'oiseau ailé s'élève dans le ciel. 

Con chim có cánh bay lên trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng