Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ailé
01
có cánh, được trang bị cánh
qui a des ailes, qui est pourvu d'ailes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ailé
so sánh hơn
plus ailé
có thể phân cấp
giống đực số ít
ailé
giống đực số nhiều
ailés
giống cái số ít
ailée
giống cái số nhiều
ailées
Các ví dụ
Les insectes ailés apparaissent au printemps.
Côn trùng có cánh xuất hiện vào mùa xuân.



























