l'aine

Định nghĩa và ý nghĩa của "aine"trong tiếng Pháp

L'aine
[gender: feminine]
01

bẹn, vùng bẹn

région entre l'abdomen et la cuisse chez l'homme ou la femme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aines
Các ví dụ
Les blessures à l' aine sont fréquentes chez les sportifs.
Chấn thương ở bẹn thường gặp ở vận động viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng