Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accomplir
01
hoàn thành, thực hiện
faire quelque chose jusqu'à la fin avec succès
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
accomplis
ngôi thứ nhất số nhiều
accomplissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
accomplirai
hiện tại phân từ
accomplissant
quá khứ phân từ
accompli
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
accomplissions
Các ví dụ
Nous devons accomplir ce projet avant la fin du mois.
Chúng ta phải hoàn thành dự án này trước cuối tháng.
02
tự hoàn thiện bản thân, phát triển toàn diện
se développer pleinement et réussir à atteindre son plein potentiel
Các ví dụ
Elle sent qu' elle commence à s' accomplir dans sa carrière.
Cô ấy cảm thấy rằng mình đang bắt đầu thực hiện trong sự nghiệp của mình.



























