l'abonnement
Pronunciation
/abɔnmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abonnement"trong tiếng Pháp

L'abonnement
[gender: masculine]
01

đăng ký, thuê bao

contrat ou action de s'inscrire pour recevoir régulièrement un service ou un produit
l'abonnement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abonnements
Các ví dụ
Elle a pris un abonnement pour le service de streaming.
Cô ấy đã đăng ký một gói thuê bao cho dịch vụ phát trực tuyến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng