Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el beneficio fiscal
/bˌenefˈiθjo fiskˈal/
El beneficio fiscal
01
khấu trừ thuế, ưu đãi thuế
ventaja o reducción en el pago de impuestos concedida por la ley
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
beneficios fiscales
Các ví dụ
El gobierno eliminó algunos beneficios fiscales.
Chính phủ đã loại bỏ một số ưu đãi thuế.



























