el microcrédito
Pronunciation
/mˌikɾɔkɾˈɛðito/

Định nghĩa và ý nghĩa của "microcrédito"trong tiếng Tây Ban Nha

El microcrédito
01

tín dụng vi mô, khoản vay nhỏ

préstamo de pequeña cantidad concedido a personas o negocios con pocos recursos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
microcréditos
Các ví dụ
Solicitó un microcrédito al banco local.
Anh ấy đã xin một khoản vay vi mô tại ngân hàng địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng