Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La precarización
01
sự bấp bênh hóa, tình trạng lao động bấp bênh
proceso de empeoramiento de las condiciones laborales o sociales
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La precarización afecta especialmente a los jóvenes.
Sự bấp bênh hóa ảnh hưởng đặc biệt đến giới trẻ.



























