la explosión termonuclear
Pronunciation
/ˌeksplosjˈɔn tˌɛɾmonˌukleˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "explosión termonuclear"trong tiếng Tây Ban Nha

La explosión termonuclear
01

vụ nổ nhiệt hạch

explosión de gran energía producida por reacciones de fusión nuclear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
explosiones termonucleares
Các ví dụ
Una explosión termonuclear ocurre en condiciones extremas.
Một vụ nổ nhiệt hạch xảy ra trong điều kiện cực đoan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng