el explosivo

Định nghĩa và ý nghĩa của "explosivo"trong tiếng Tây Ban Nha

El explosivo
01

chất nổ

una sustancia química o dispositivo que puede causar una explosión
el explosivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
explosivos
Các ví dụ
Desactivaron el explosivo antes de que detonara.
Họ đã vô hiệu hóa chất nổ trước khi nó phát nổ.
explosivo
01

nổ, bùng nổ

que es muy intenso, repentino o capaz de causar conflicto violento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más explosivo
so sánh hơn
más explosivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
explosivo
giống đực số nhiều
explosivos
giống cái số ít
explosiva
giống cái số nhiều
explosivas
Các ví dụ
Su personalidad explosiva creaba tensión en el equipo.
Tính cách bùng nổ của anh ấy đã tạo ra căng thẳng trong đội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng