el vínculo familiar
Pronunciation
/bˈinkulo fˌamiljˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vínculo familiar"trong tiếng Tây Ban Nha

El vínculo familiar
01

mối quan hệ gia đình

relación afectiva o de parentesco entre miembros de una familia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vínculos familiares
Các ví dụ
El vínculo familiar se fortaleció con el tiempo.
Mối quan hệ gia đình đã được củng cố theo thời gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng