Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la realización personal
/rˌealˌiθaθjˈɔm pˌɛɾsonˈal/
La realización personal
01
sự tự hoàn thiện bản thân
sentimiento de satisfacción al alcanzar metas personales o desarrollar el propio potencial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Encontró la realización personal a través del arte.
Anh ấy tìm thấy sự hoàn thiện bản thân thông qua nghệ thuật.



























