pronosticar
Pronunciation
/pɾˌonɔstikˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pronosticar"trong tiếng Tây Ban Nha

pronosticar
01

dự đoán, tiên đoán

predecir el futuro o el resultado de algo basándose en datos, señales o experiencia 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
pronostico
ngôi thứ ba số ít
pronostica
hiện tại phân từ
pronosticando
quá khứ đơn
pronosticó
quá khứ phân từ
pronosticado
Các ví dụ
Los expertos pronosticaron una crisis económica. 

Các chuyên gia dự báo một cuộc khủng hoảng kinh tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng