Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el mobiliario urbano
/mˌoβiljˈaɾjo uɾβˈano/
El mobiliario urbano
01
nội thất đô thị
conjunto de elementos instalados en espacios públicos para uso y comodidad de los ciudadanos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El mobiliario urbano mejora la calidad del espacio público.
Đồ nội thất đô thị cải thiện chất lượng không gian công cộng.



























