Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mito
01
thần thoại, huyền thoại
relato tradicional o imaginario que explica hechos, costumbres o fenómenos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mitos
Các ví dụ
Se contaba un mito sobre la creación del mundo.
Người ta kể một thần thoại về sự sáng tạo thế giới.



























