Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el periodismo ciudadano
/pˌɛɾjoðˈismo θjˌuðaðˈano/
El periodismo ciudadano
01
báo chí công dân
forma de periodismo en la que ciudadanos comunes recopilan y difunden información
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El periodismo ciudadano complementa a los medios tradicionales.
Báo chí công dân bổ sung cho các phương tiện truyền thông truyền thống.



























