Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El periastro
01
cận tâm
punto de la órbita en el que un cuerpo celeste está más cerca del objeto alrededor del cual gira
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los astrónomos calcularon el periastro del sistema binario.
Các nhà thiên văn đã tính toán cận điểm của hệ nhị phân.



























