Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El periastro
01
cận tâm
punto de la órbita en el que un cuerpo celeste está más cerca del objeto alrededor del cual gira
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
periastros
Các ví dụ
El periastro de la órbita de la cometa es muy cercano al Sol.
Điểm cận nhật của quỹ đạo sao chổi rất gần Mặt Trời.



























