Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El fetichismo
01
sự sùng bái vật
atracción o veneración excesiva hacia objetos o símbolos
Các ví dụ
El estudio aborda el fetichismo de símbolos religiosos.
Nghiên cứu đề cập đến sự sùng bái các biểu tượng tôn giáo.



























