Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El fetichismo
01
sự sùng bái vật
atracción o veneración excesiva hacia objetos o símbolos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El fetichismo de objetos es un tema en psicología.
Sự sùng bái đồ vật là một chủ đề trong tâm lý học.



























