fiable
fiab
ˈfjab
fyab
le
le
le
friable

Định nghĩa và ý nghĩa của "fiable"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đáng tin cậy

que merece confianza o en quien se puede confiar 
fiable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más fiable
so sánh hơn
más fiable
có thể phân cấp
giống đực số ít
fiable
giống đực số nhiều
fiables
giống cái số ít
fiable
giống cái số nhiều
fiables
Các ví dụ
Necesito una fuente de información fiable. 

Tôi cần một nguồn thông tin đáng tin cậy.

02

đáng tin cậy, ổn định

que funciona bien, de manera constante o sin fallos; que se puede usar con seguridad 
Các ví dụ
Este coche es muy fiable y apenas se avería. 

Chiếc xe này rất đáng tin cậy và hầu như không bao giờ hỏng hóc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng