el fiambre
fiamb
ˈfjamb
fyamb
re
ɾe
re
alambrecalambrehambre

Định nghĩa và ý nghĩa của "fiambre"trong tiếng Tây Ban Nha

El fiambre
01

thịt nguội, thịt nguội cắt lát

una carne cocida, curada o ahumada, que se sirve fría y se corta en rebanadas 
el fiambre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fiambres
Các ví dụ
El fiambre de pavo es una opción más ligera para los sándwiches. 

Fiambre gà tây là một lựa chọn nhẹ hơn cho bánh mì sandwich.

02

xác chết, thi thể không còn sự sống

un cadáver, un cuerpo sin vida 
informal
Các ví dụ
Después del accidente, el fiambre fue trasladado a la morgue. 

Sau tai nạn, thi thể đã được chuyển đến nhà xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng