Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fiable
01
đáng tin cậy
que merece confianza o en quien se puede confiar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más fiable
so sánh hơn
más fiable
có thể phân cấp
giống đực số ít
fiable
giống đực số nhiều
fiables
giống cái số ít
fiable
giống cái số nhiều
fiables
Các ví dụ
Necesito una fuente de información fiable.
Tôi cần một nguồn thông tin đáng tin cậy.
02
đáng tin cậy, ổn định
que funciona bien, de manera constante o sin fallos; que se puede usar con seguridad
Các ví dụ
Este coche es muy fiable y apenas se avería.
Chiếc xe này rất đáng tin cậy và hầu như không bao giờ hỏng hóc.



























