Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El fervor
01
sự nhiệt tình
entusiasmo o pasión intensa con la que alguien siente o hace algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Participó en el proyecto con gran fervor.
Cô ấy đã tham gia dự án với lòng nhiệt huyết lớn.



























