Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El beneficiario
01
người thụ hưởng, người hưởng lợi
persona que recibe un beneficio, pago o ventaja de una acción, contrato o sistema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
beneficiarios
Các ví dụ
El banco identificó al beneficiario de la transferencia.
Ngân hàng đã xác định người thụ hưởng của khoản chuyển tiền.



























