el beneficiario
Pronunciation
/bˌenefiθjˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beneficiario"trong tiếng Tây Ban Nha

El beneficiario
01

người thụ hưởng, người hưởng lợi

persona que recibe un beneficio, pago o ventaja de una acción, contrato o sistema 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
beneficiarios
Các ví dụ
El beneficiario recibirá el pago en cinco días. 

Người thụ hưởng sẽ nhận được khoản thanh toán trong năm ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng