la perturbación
Pronunciation
/pˌɛɾtuɾβaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perturbación"trong tiếng Tây Ban Nha

La perturbación
01

rối loạn tâm thần, rối loạn tinh thần

alteración del estado mental o del comportamiento normal de una persona
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La perturbación afectó su comportamiento diario.
Rối loạn đã ảnh hưởng đến hành vi hàng ngày của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng