Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la minoría étnica
/mˌinɔɾˈia ˈɛtnika/
La minoría étnica
01
dân tộc thiểu số
grupo de personas que se diferencia del grupo mayoritario por su origen cultural, lingüístico o racial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
minorías étnicas
Các ví dụ
Las minorías étnicas tienen derechos protegidos por la ley.
Dân tộc thiểu số có quyền được pháp luật bảo vệ.



























