el ministro
mi
mi
mi
nist
ˈnist
nist
ro
ɾo
ro
registrocistrobistro

Định nghĩa và ý nghĩa của "ministro"trong tiếng Tây Ban Nha

El ministro
01

bộ trưởng, thư ký nhà nước

persona que forma parte del gobierno y dirige un ministerio o departamento específico 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ministros
Các ví dụ
Los ministros se reunieron para discutir la política económica. 

Các bộ trưởng đã họp để thảo luận về chính sách kinh tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng