el ministro
Pronunciation
/minˈistɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ministro"trong tiếng Tây Ban Nha

El ministro
01

bộ trưởng, thư ký nhà nước

persona que forma parte del gobierno y dirige un ministerio o departamento específico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ministros
Các ví dụ
El ministro anunció nuevas medidas de seguridad.
Bộ trưởng đã công bố các biện pháp an ninh mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng