Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el enviado especial
/ɛmbjˈaðo ˌespeθjˈal/
El enviado especial
01
phóng viên đặc biệt, phái viên đặc biệt
periodista que cubre noticias desde el lugar de los hechos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
enviados especiales
Các ví dụ
El enviado especial informó desde la zona de conflicto.
Phóng viên đặc biệt đã đưa tin từ khu vực xung đột.



























