Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la concienciación
/kˌɔnθjɛnθjaθjˈɔn/
La concienciación
01
chánh niệm
estado de atención plena y consciente al momento presente sin juicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
concienciaciones
Các ví dụ
La concienciación diaria puede mejorar el bienestar psicológico.
Sự chú tâm hàng ngày có thể cải thiện sức khỏe tâm lý.



























